Nghĩa của từ "storage cabinet" trong tiếng Việt

"storage cabinet" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

storage cabinet

US /ˈstɔːr.ɪdʒ ˌkæb.ən.ət/
UK /ˈstɔː.rɪdʒ ˌkæb.ɪ.nət/
"storage cabinet" picture

Danh từ

tủ lưu trữ, tủ đựng đồ

a piece of furniture with shelves or drawers used for keeping and organizing items

Ví dụ:
We need a new storage cabinet for the office supplies.
Chúng tôi cần một chiếc tủ lưu trữ mới cho văn phòng phẩm.
The tools are organized inside the metal storage cabinet.
Các dụng cụ được sắp xếp bên trong tủ lưu trữ bằng kim loại.